Từ vựng A1

Chủ đề Thời tiết · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thundery

/ˈθʌndəri/ A1

Nghĩa

có sấm, trời dông adj.

Định nghĩa · Related to storms with loud noises.

“The weather is thundery this afternoon.”Chiều nay trời có sấm.

Đồng nghĩa stormy

Ghi chú · Mô tả trời có sấm; ít dùng hơn “stormy”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...