Từ vựng A1

Chủ đề Thời tiết · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

warm

/wɔːm/ A1

Nghĩa

ấm áp adj.

Định nghĩa · Having a comfortable temperature, not too hot.

“Spring is warm and nice.”Mùa xuân ấm áp và dễ chịu.

Ghi chú · Ấm hơn “cool”, mát hơn “hot”; thường mang nghĩa dễ chịu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...