shine
/ʃaɪn/ A1
Nghĩa
chiếu sáng, tỏa nắng
v.
Định nghĩa · To give off light or brightness.
“The sun is shining today.”Hôm nay mặt trời đang tỏa nắng.
Họ từ
shine – shone – shone
Ghi chú · Quá khứ bất quy tắc: shine – shone – shone. “The sun is shining.” = trời nắng đẹp.