Từ điển Anh–Việt

109,016 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #3385

shine

/ʃain/

danh từ

  • ánh sáng, ánh nắng
    • it's rain and shine together: trời vừa mưa vừa nắng
    • rain or shine: dù mưa hay nắng
  • nước bóng
    • to put a good shine on boots: đánh đôi giầy ống bóng lộn
  • (từ lóng) sự cãi nhau; sự huyên náo; sự chấn động dư luận
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trò chơi khăm, trò chơi xỏ

thành ngữ

  1. to take a shine to something
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thích, mê cái gì
  2. to take the shine out of something
    • làm mất phấn (mất bóng) một thứ gì
    • vượt hẳn cái gì, làm lu mờ cái gì

động từ shone

  • chiếc sáng, toả sáng, soi sáng
    • the sun shines bright: mặt trời chiếu sáng
  • sáng, bóng
    • face shines with soap: mặt bóng nhẫy xà phòng
    • face shines with joy: mặt hớn hỡ vui mừng
  • giỏi, cừ; trội
    • to shine in conversation: nói chuyện giỏi; nói chuyện có duyên
  • (thông tục) đánh bóng (giày dép, đồ đồng...)

thành ngữ

  1. to shine up to
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm thân với
Đồng nghĩa glowgleamsparkleradiate
Trái nghĩa dimdarkenfade
Định nghĩa tiếng Anh

v. emit light; be bright, as of the sun or a light\nv. be distinguished or eminent\nv. be clear and obvious\nv. throw or flash the light of (a lamp)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...