Kho từ › Danh từ không đếm được thông dụng › news

news

A2 n. 📁 Danh từ không đếm được thông dụng EVU-EL
tin tức
UK /njuːz/ · US /njuːz/
I have some good news for you.
→ Tôi có tin tốt cho bạn đây.
The news today is very sad.→ Tin tức hôm nay thật buồn.
Collocations
good newsbad newswatch the news
Có đuôi “s” nhưng KHÔNG đếm được và đi với động từ SỐ ÍT: “the news is”, KHÔNG “the news are”. Một tin: “a piece of news”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...