Từ vựng A1

Chủ đề Việc thường ngày · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

phone a friend

/ˌfəʊn ə ˈfrend/ A1

Nghĩa

gọi điện cho bạn phr.

Định nghĩa · To call someone using a telephone.

“I phone a friend after dinner.”Tôi gọi điện cho bạn sau bữa tối.

“She calls a friend every evening.”Tối nào cô ấy cũng gọi cho bạn.

Đồng nghĩa call a friend

Ghi chú · “phone” = “call” (gọi điện). Nói “phone/call somebody” — không cần “to”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...