Từ vựng A1

Chủ đề Việc thường ngày · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wash clothes

/ˌwɒʃ ˈkləʊðz/ A1

Nghĩa

giặt quần áo phr.

Định nghĩa · To clean garments or fabric using water.

“My mum washes clothes on Sunday.”Mẹ tôi giặt quần áo vào Chủ nhật.

“I wash my clothes twice a week.”Tôi giặt quần áo hai lần một tuần.

Ghi chú · “clothes” /kləʊðz/ luôn ở dạng số nhiều, không có “a clothe”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...