Từ vựng A1

Chủ đề Việc thường ngày · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

clean the house

/ˌkliːn ðə ˈhaʊs/ A1

Nghĩa

dọn dẹp nhà cửa phr.

Định nghĩa · To tidy up or organize a living space.

“We clean the house every weekend.”Chúng tôi dọn nhà mỗi cuối tuần.

“She cleans the house before Tet.”Cô ấy dọn nhà trước Tết.

Ghi chú · “clean” = dọn cho sạch. Trước Tết người Việt hay “clean the house”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...