Kho từ › Việc thường ngày › clean the house

clean the house

A1 phr. 📁 Việc thường ngày EVU-EL
dọn dẹp nhà cửa
UK /ˌkliːn ðə ˈhaʊs/ · US /ˌkliːn ðə ˈhaʊs/
We clean the house every weekend.
→ Chúng tôi dọn nhà mỗi cuối tuần.
She cleans the house before Tet.→ Cô ấy dọn nhà trước Tết.
“clean” = dọn cho sạch. Trước Tết người Việt hay “clean the house”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...