Kho từ › Việc thường ngày › go for a walk

go for a walk

A1 phr. 📁 Việc thường ngày EVU-EL
đi dạo
UK /ˌɡəʊ fər ə ˈwɔːk/ · US /ˌɡəʊ fər ə ˈwɔːk/
I go for a walk after dinner.
→ Tôi đi dạo sau bữa tối.
They go for a walk by the lake.→ Họ đi dạo bên hồ.
“go for a walk” = đi dạo cho thư giãn. Ở đây “walk” là danh từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...