Từ vựng A1

Chủ đề Việc thường ngày · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

go for a walk

/ˌɡəʊ fər ə ˈwɔːk/ A1

Nghĩa

đi dạo phr.

Định nghĩa · To take a short trip on foot.

“I go for a walk after dinner.”Tôi đi dạo sau bữa tối.

“They go for a walk by the lake.”Họ đi dạo bên hồ.

Ghi chú · “go for a walk” = đi dạo cho thư giãn. Ở đây “walk” là danh từ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...