go for a walk
Nghĩa
Định nghĩa · To take a short trip on foot.
“I go for a walk after dinner.”Tôi đi dạo sau bữa tối.
“They go for a walk by the lake.”Họ đi dạo bên hồ.
Ghi chú · “go for a walk” = đi dạo cho thư giãn. Ở đây “walk” là danh từ.
Từ vựng A1
Chủ đề Việc thường ngày · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To take a short trip on foot.
“I go for a walk after dinner.”Tôi đi dạo sau bữa tối.
“They go for a walk by the lake.”Họ đi dạo bên hồ.
Ghi chú · “go for a walk” = đi dạo cho thư giãn. Ở đây “walk” là danh từ.
Đang tải...