Kho từ › Việc thường ngày › what time

what time

A1 phr. 📁 Việc thường ngày EVU-EL
mấy giờ (hỏi thời điểm)
UK /ˌwɒt ˈtaɪm/ · US /ˌwɒt ˈtaɪm/
What time do you get up?
→ Bạn thức dậy lúc mấy giờ?
What time does the class start?→ Lớp học bắt đầu lúc mấy giờ?
Hỏi giờ giấc. Trả lời: at seven o’clock, at half past six…

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...