Kho từ › Từ chỉ thời gian › now

now

A2 adv. 📁 Từ chỉ thời gian EVU-EL
bây giờ, lúc này
UK /naʊ/ · US /naʊ/
I am busy now. Can I call you later?
→ Bây giờ tôi đang bận. Tôi gọi lại cho bạn sau nhé?
We live in Hanoi now.→ Bây giờ chúng tôi sống ở Hà Nội.
Đồng nghĩa
at the momentright now
Chỉ thời điểm hiện tại. “right now” = ngay bây giờ (nhấn mạnh hơn).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...