Từ vựng A2

Chủ đề Từ chỉ thời gian · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

now

/naʊ/ A2

Nghĩa

bây giờ, lúc này adv.

Định nghĩa · At this moment or time.

“I am busy now. Can I call you later?”Bây giờ tôi đang bận. Tôi gọi lại cho bạn sau nhé?

“We live in Hanoi now.”Bây giờ chúng tôi sống ở Hà Nội.

Đồng nghĩa at the momentright now

Ghi chú · Chỉ thời điểm hiện tại. “right now” = ngay bây giờ (nhấn mạnh hơn).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...