Từ vựng A2

Chủ đề Từ chỉ thời gian · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the present

/ðə ˈpreznt/ A2

Nghĩa

hiện tại, thời điểm bây giờ n.

Định nghĩa · The time that is happening now.

“We should enjoy the present and not worry too much.”Chúng ta nên tận hưởng hiện tại và đừng lo lắng quá nhiều.

Ghi chú · Lưu ý “present” còn nghĩa “món quà” (a birthday present) — nghĩa ở đây là “thời hiện tại”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...