Kho từ › Từ chỉ thời gian › the present

the present

A2 n. 📁 Từ chỉ thời gian EVU-EL
hiện tại, thời điểm bây giờ
UK /ðə ˈpreznt/ · US /ðə ˈpreznt/
We should enjoy the present and not worry too much.
→ Chúng ta nên tận hưởng hiện tại và đừng lo lắng quá nhiều.
Lưu ý “present” còn nghĩa “món quà” (a birthday present) — nghĩa ở đây là “thời hiện tại”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...