Từ vựng A2

Chủ đề Từ chỉ thời gian · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the past

/ðə pɑːst/ A2

Nghĩa

quá khứ, thời đã qua n.

Định nghĩa · A time that has already happened.

“In the past, people wrote many letters.”Ngày xưa, người ta viết rất nhiều thư.

Ghi chú · Ba mốc thời gian chung: the past (quá khứ) – the present (hiện tại) – the future (tương lai).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...