Kho từ › Từ chỉ thời gian › the past

the past

A2 n. 📁 Từ chỉ thời gian EVU-EL
quá khứ, thời đã qua
UK /ðə pɑːst/ · US /ðə pɑːst/
In the past, people wrote many letters.
→ Ngày xưa, người ta viết rất nhiều thư.
Họ từ
past (adj.) = đã qua
Ba mốc thời gian chung: the past (quá khứ) – the present (hiện tại) – the future (tương lai).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...