the past
Nghĩa
Định nghĩa · A time that has already happened.
“In the past, people wrote many letters.”Ngày xưa, người ta viết rất nhiều thư.
Ghi chú · Ba mốc thời gian chung: the past (quá khứ) – the present (hiện tại) – the future (tương lai).
Từ vựng A2
Chủ đề Từ chỉ thời gian · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A time that has already happened.
“In the past, people wrote many letters.”Ngày xưa, người ta viết rất nhiều thư.
Ghi chú · Ba mốc thời gian chung: the past (quá khứ) – the present (hiện tại) – the future (tương lai).
Đang tải...