Từ vựng A2

Chủ đề Từ chỉ thời gian · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

o'clock

/əˈklɒk/ A2

Nghĩa

giờ (dùng cho giờ chẵn) adv.

Định nghĩa · Used to tell the exact hour.

“The class starts at eight o’clock.”Lớp học bắt đầu lúc tám giờ.

“It is three o’clock now.”Bây giờ là ba giờ.

Ghi chú · CHỈ dùng với giờ chẵn (đúng giờ): “five o’clock”. KHÔNG nói “half past five o’clock” hay “5:30 o’clock”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...