Kho từ › Từ chỉ thời gian › o'clock

o'clock

A2 adv. 📁 Từ chỉ thời gian EVU-EL
giờ (dùng cho giờ chẵn)
UK /əˈklɒk/ · US /əˈklɒk/
The class starts at eight o’clock.
→ Lớp học bắt đầu lúc tám giờ.
It is three o’clock now.→ Bây giờ là ba giờ.
CHỈ dùng với giờ chẵn (đúng giờ): “five o’clock”. KHÔNG nói “half past five o’clock” hay “5:30 o’clock”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...