Từ vựng A2

Chủ đề Từ chỉ thời gian · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

next

/nekst/ A2

Nghĩa

tới, sau (gần nhất trong tương lai) adj.

Định nghĩa · The closest time in the future.

“We have a test next Monday.”Chúng tôi có bài kiểm tra vào thứ Hai tới.

“They will move to a new house next year.”Sang năm họ sẽ chuyển đến nhà mới.

Ghi chú · Giống “last”, KHÔNG thêm “the” hay “in/on”: nói “next year”, KHÔNG nói “in the next year”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...