Kho từ › Từ chỉ thời gian › ago

ago

A2 adv. 📁 Từ chỉ thời gian EVU-EL
cách đây, trước đây
UK /əˈɡəʊ/ · US /əˈɡəʊ/
I met her two years ago.
→ Tôi gặp cô ấy cách đây hai năm.
He called me an hour ago.→ Anh ấy gọi tôi cách đây một tiếng.
Collocations
two years agoa moment agolong ago
Đứng SAU khoảng thời gian: “two days ago”. Luôn đi với thì quá khứ đơn (past simple).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...