Từ vựng A2

Chủ đề Từ chỉ thời gian · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ago

/əˈɡəʊ/ A2

Nghĩa

cách đây, trước đây adv.

Định nghĩa · A time before now.

“I met her two years ago.”Tôi gặp cô ấy cách đây hai năm.

“He called me an hour ago.”Anh ấy gọi tôi cách đây một tiếng.

Ghi chú · Đứng SAU khoảng thời gian: “two days ago”. Luôn đi với thì quá khứ đơn (past simple).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...