Kho từ › Từ chỉ thời gian › last

last

A2 adj. 📁 Từ chỉ thời gian EVU-EL
trước, vừa qua (gần nhất trong quá khứ)
UK /lɑːst/ · US /lɑːst/
I saw a good film last week.
→ Tôi xem một bộ phim hay vào tuần trước.
Last summer we went to the beach.→ Mùa hè năm ngoái chúng tôi đi biển.
Collocations
last weeklast yearlast nightlast Monday
KHÔNG dùng “the” hay “in/on” trước: nói “last week”, KHÔNG nói “in the last week”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...