the future
Nghĩa
Định nghĩa · A time that will happen later.
“In the future, we may travel to other planets.”Trong tương lai, chúng ta có thể du hành tới những hành tinh khác.
Ghi chú · Thường đi với “in the future” = trong tương lai, sau này.
Từ vựng A2
Chủ đề Từ chỉ thời gian · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A time that will happen later.
“In the future, we may travel to other planets.”Trong tương lai, chúng ta có thể du hành tới những hành tinh khác.
Ghi chú · Thường đi với “in the future” = trong tương lai, sau này.
Đang tải...