Từ vựng A2

Chủ đề Từ chỉ thời gian · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the future

/ðə ˈfjuːtʃə/ A2

Nghĩa

tương lai, thời sắp tới n.

Định nghĩa · A time that will happen later.

“In the future, we may travel to other planets.”Trong tương lai, chúng ta có thể du hành tới những hành tinh khác.

Ghi chú · Thường đi với “in the future” = trong tương lai, sau này.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...