Kho từ › Từ chỉ thời gian › the future

the future

A2 n. 📁 Từ chỉ thời gian EVU-EL
tương lai, thời sắp tới
UK /ðə ˈfjuːtʃə/ · US /ðə ˈfjuːtʃə/
In the future, we may travel to other planets.
→ Trong tương lai, chúng ta có thể du hành tới những hành tinh khác.
Collocations
in the futureplan for the future
Thường đi với “in the future” = trong tương lai, sau này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...