Kho từ › Từ chỉ thời gian › then

then

A2 adv. 📁 Từ chỉ thời gian EVU-EL
lúc đó, khi đó; sau đó
UK /ðen/ · US /ðen/
I was a child then, so I did not understand.
→ Lúc đó tôi còn nhỏ nên tôi không hiểu.
We had dinner, and then we watched a film.→ Chúng tôi ăn tối, sau đó xem một bộ phim.
Hai nghĩa: (1) “lúc đó” (trái với “now”); (2) “sau đó, tiếp theo” khi kể thứ tự việc.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...