Từ vựng A2

Chủ đề Từ chỉ thời gian · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

then

/ðen/ A2

Nghĩa

lúc đó, khi đó; sau đó adv.

Định nghĩa · At that time in the past.

“I was a child then, so I did not understand.”Lúc đó tôi còn nhỏ nên tôi không hiểu.

“We had dinner, and then we watched a film.”Chúng tôi ăn tối, sau đó xem một bộ phim.

Ghi chú · Hai nghĩa: (1) “lúc đó” (trái với “now”); (2) “sau đó, tiếp theo” khi kể thứ tự việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...