then
Nghĩa
Định nghĩa · At that time in the past.
“I was a child then, so I did not understand.”Lúc đó tôi còn nhỏ nên tôi không hiểu.
“We had dinner, and then we watched a film.”Chúng tôi ăn tối, sau đó xem một bộ phim.
Ghi chú · Hai nghĩa: (1) “lúc đó” (trái với “now”); (2) “sau đó, tiếp theo” khi kể thứ tự việc.