| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/naʊ/
|
adv. |
bây giờ, lúc này
I am busy now. Can I call you later?
Bây giờ tôi đang bận. Tôi gọi lại cho bạn sau nhé?
Chi tiếtWe live in Hanoi now.Bây giờ chúng tôi sống ở Hà Nội.
Đồng nghĩaat the momentright now
Chỉ thời điểm hiện tại. “right now” = ngay bây giờ (nhấn mạnh hơn).
|
— |
|
/ðen/
|
adv. |
lúc đó, khi đó; sau đó
I was a child then, so I did not understand.
Lúc đó tôi còn nhỏ nên tôi không hiểu.
Chi tiếtWe had dinner, and then we watched a film.Chúng tôi ăn tối, sau đó xem một bộ phim.
Hai nghĩa: (1) “lúc đó” (trái với “now”); (2) “sau đó, tiếp theo” khi kể thứ tự việc.
|
— |
|
/əˈklɒk/
|
adv. |
giờ (dùng cho giờ chẵn)
The class starts at eight o’clock.
Lớp học bắt đầu lúc tám giờ.
Chi tiếtIt is three o’clock now.Bây giờ là ba giờ.
CHỈ dùng với giờ chẵn (đúng giờ): “five o’clock”. KHÔNG nói “half past five o’clock” hay “5:30 o’clock”.
|
— |
|
/əˈɡəʊ/
|
adv. |
cách đây, trước đây
I met her two years ago.
Tôi gặp cô ấy cách đây hai năm.
Chi tiếtHe called me an hour ago.Anh ấy gọi tôi cách đây một tiếng.
Cụm hay dùngtwo years agoa moment agolong ago
Đứng SAU khoảng thời gian: “two days ago”. Luôn đi với thì quá khứ đơn (past simple).
|
— |
|
/lɑːst/
|
adj. |
trước, vừa qua (gần nhất trong quá khứ)
I saw a good film last week.
Tôi xem một bộ phim hay vào tuần trước.
Chi tiếtLast summer we went to the beach.Mùa hè năm ngoái chúng tôi đi biển.
Cụm hay dùnglast weeklast yearlast nightlast Monday
KHÔNG dùng “the” hay “in/on” trước: nói “last week”, KHÔNG nói “in the last week”.
|
— |
|
/nekst/
|
adj. |
tới, sau (gần nhất trong tương lai)
We have a test next Monday.
Chúng tôi có bài kiểm tra vào thứ Hai tới.
Chi tiếtThey will move to a new house next year.Sang năm họ sẽ chuyển đến nhà mới.
Cụm hay dùngnext weeknext monthnext summer
Giống “last”, KHÔNG thêm “the” hay “in/on”: nói “next year”, KHÔNG nói “in the next year”.
|
— |
|
/ðə pɑːst/
|
n. |
quá khứ, thời đã qua
In the past, people wrote many letters.
Ngày xưa, người ta viết rất nhiều thư.
Chi tiếtHọ từpast (adj.) = đã qua
Ba mốc thời gian chung: the past (quá khứ) – the present (hiện tại) – the future (tương lai).
|
— |
|
/ðə ˈpreznt/
|
n. |
hiện tại, thời điểm bây giờ
We should enjoy the present and not worry too much.
Chúng ta nên tận hưởng hiện tại và đừng lo lắng quá nhiều.
Chi tiết Lưu ý “present” còn nghĩa “món quà” (a birthday present) — nghĩa ở đây là “thời hiện tại”.
|
— |
|
/ðə ˈfjuːtʃə/
|
n. |
tương lai, thời sắp tới
In the future, we may travel to other planets.
Trong tương lai, chúng ta có thể du hành tới những hành tinh khác.
Chi tiếtCụm hay dùngin the futureplan for the future
Thường đi với “in the future” = trong tương lai, sau này.
|
— |
|
/ɪn ðə pɑːst/
|
phr. |
trong quá khứ, ngày xưa
In the past, there were no mobile phones.
Ngày xưa, chưa có điện thoại di động.
Chi tiết Cụm chỉ thời gian đứng đầu hoặc cuối câu, kể về việc đã xảy ra trước đây.
|
— |
|
/ɪn ðə ˈfjuːtʃə/
|
phr. |
trong tương lai, sau này
In the future, I want to be a doctor.
Trong tương lai, tôi muốn làm bác sĩ.
Chi tiết Đối lập với “in the past”. Hay đi cùng “will” hoặc “want to”.
|
— |
|
/ˈɔːlweɪz/
|
adv. |
luôn luôn, lúc nào cũng
She always drinks coffee in the morning.
Cô ấy luôn uống cà phê vào buổi sáng.
Chi tiếtI am always happy to see you.Tôi lúc nào cũng vui khi gặp bạn.
Trạng từ tần suất (100%). Đứng TRƯỚC động từ thường, SAU động từ “to be”: “I always…”, “I am always…”.
|
— |
|
/ˈjuːʒuəli/
|
adv. |
thường thường, thường lệ
I usually go to bed at ten.
Tôi thường đi ngủ lúc mười giờ.
Chi tiếtWe usually have rice for lunch.Chúng tôi thường ăn cơm vào bữa trưa.
Mức tần suất cao (khoảng 80–90%), thấp hơn “always”. Vị trí như các trạng từ tần suất khác.
|
— |
|
/ˈɒfən/
|
adv. |
thường xuyên, hay
We often go to the park on Sundays.
Chúng tôi thường đi công viên vào Chủ nhật.
Chi tiếtHow often do you exercise?Bạn tập thể dục thường xuyên thế nào?
Đồng nghĩafrequently
Chữ “t” thường không đọc: /ˈɒfən/. Hỏi tần suất: “How often…?” = bao lâu một lần.
|
— |
|
/ˈsʌmtaɪmz/
|
adv. |
thỉnh thoảng, đôi khi
Sometimes I walk to school.
Thỉnh thoảng tôi đi bộ đến trường.
Chi tiếtHe is sometimes late for work.Đôi khi anh ấy đi làm muộn.
Mức tần suất trung bình. Có thể đứng đầu câu để nhấn mạnh: “Sometimes I…”. Đừng nhầm với “sometime” (một lúc nào đó).
|
— |
|
/əˈkeɪʒnəli/
|
adv. |
thi thoảng, không thường xuyên
We occasionally eat out at the weekend.
Thi thoảng chúng tôi đi ăn ngoài vào cuối tuần.
Chi tiết Ít thường xuyên hơn “sometimes”. Cùng nghĩa với cụm “now and then”.
|
— |
|
/ˌnaʊ ən ˈðen/
|
phr. |
thỉnh thoảng, đôi lúc
Now and then we visit our grandparents.
Thỉnh thoảng chúng tôi về thăm ông bà.
Chi tiếtĐồng nghĩaoccasionallysometimes
Cụm cố định, nghĩa như “occasionally”. Cũng nói “every now and then”.
|
— |
|
/ˌnɒt ˈɒfən/
|
phr. |
không thường xuyên, ít khi
I do not often watch TV.
Tôi ít khi xem tivi.
Chi tiết Dạng phủ định của “often”. Trong câu: “I don’t often…” = tôi không hay…
|
— |
|
/ˈreəli/
|
adv. |
hiếm khi, họa hoằn
She rarely eats meat.
Cô ấy hiếm khi ăn thịt.
Chi tiếtĐồng nghĩaseldom
Tần suất rất thấp (gần “never”). Bản thân đã mang nghĩa phủ định nên KHÔNG dùng thêm “not”.
|
— |
|
/ˈnevə/
|
adv. |
không bao giờ
I never drink coffee at night.
Tôi không bao giờ uống cà phê vào ban đêm.
Chi tiếtHe is never rude to people.Anh ấy không bao giờ thô lỗ với mọi người.
Tần suất 0%. Đã phủ định sẵn nên động từ để ở dạng khẳng định: “I never eat…”, KHÔNG nói “I don’t never eat”.
|
— |
|
/ˌwʌns ə ˈwiːk/
|
phr. |
mỗi tuần một lần
I go swimming once a week.
Tôi đi bơi mỗi tuần một lần.
Chi tiếtCụm hay dùngonce a dayonce a month
“once” = một lần. Mẫu: once/twice/… + a + khoảng thời gian để chỉ tần suất.
|
— |
|
/ˌtwaɪs ə ˈdeɪ/
|
phr. |
mỗi ngày hai lần
I brush my teeth twice a day.
Tôi đánh răng mỗi ngày hai lần.
Chi tiết “twice” = hai lần (KHÔNG nói “two times” trong trường hợp này). Từ ba lần trở lên thì dùng “three times”, “four times”...
|
— |
|
/ˌθriː taɪmz ə ˈjɪə/
|
phr. |
mỗi năm ba lần
We visit our uncle three times a year.
Mỗi năm chúng tôi thăm chú ba lần.
Chi tiếtCụm hay dùngfour times a monthseveral times a week
Từ ba lần trở lên: số + “times” + a + thời gian. Ví dụ: “three times a week”.
|
— |
|
/ɪn ə ˈməʊmənt/
|
phr. |
trong chốc lát, một lát nữa
Please wait here. I will be back in a moment.
Xin chờ ở đây. Tôi sẽ quay lại trong chốc lát.
Chi tiết “moment” = khoảnh khắc rất ngắn. “in a moment” chỉ việc sắp xảy ra, chỉ sau một lúc ngắn.
|
— |
|
/ət ðə ˈməʊmənt/
|
phr. |
lúc này, hiện giờ
She is studying English at the moment.
Hiện giờ cô ấy đang học tiếng Anh.
Chi tiếtĐồng nghĩanowright now
Nghĩa như “now”, hay đi với thì hiện tại tiếp diễn. Phân biệt với “in a moment” (một lát NỮA).
|
— |
|
/suːn/
|
adv. |
sớm, chẳng bao lâu nữa
See you soon!
Hẹn sớm gặp lại nhé!
Chi tiếtThe bus will come soon.Xe buýt sẽ đến sớm thôi.
Chỉ việc xảy ra sau một thời gian ngắn (trong tương lai). “as soon as possible” = càng sớm càng tốt.
|
— |
|
/ˈriːsntli/
|
adv. |
gần đây, mới đây
I recently started a new job.
Gần đây tôi mới bắt đầu một công việc mới.
Chi tiết Chỉ việc xảy ra cách đây không lâu. Trái nghĩa với “long ago” (từ lâu rồi).
|
— |
Đang tải...