Kho từ › Từ chỉ thời gian › in the past

in the past

A2 phr. 📁 Từ chỉ thời gian EVU-EL
trong quá khứ, ngày xưa
UK /ɪn ðə pɑːst/ · US /ɪn ðə pɑːst/
In the past, there were no mobile phones.
→ Ngày xưa, chưa có điện thoại di động.
Cụm chỉ thời gian đứng đầu hoặc cuối câu, kể về việc đã xảy ra trước đây.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...