Từ vựng A2

Chủ đề Từ chỉ thời gian · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

in the past

/ɪn ðə pɑːst/ A2

Nghĩa

trong quá khứ, ngày xưa phr.

Định nghĩa · During a time that has already happened.

“In the past, there were no mobile phones.”Ngày xưa, chưa có điện thoại di động.

Ghi chú · Cụm chỉ thời gian đứng đầu hoặc cuối câu, kể về việc đã xảy ra trước đây.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...