in the past
Nghĩa
Định nghĩa · During a time that has already happened.
“In the past, there were no mobile phones.”Ngày xưa, chưa có điện thoại di động.
Ghi chú · Cụm chỉ thời gian đứng đầu hoặc cuối câu, kể về việc đã xảy ra trước đây.
Từ vựng A2
Chủ đề Từ chỉ thời gian · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · During a time that has already happened.
“In the past, there were no mobile phones.”Ngày xưa, chưa có điện thoại di động.
Ghi chú · Cụm chỉ thời gian đứng đầu hoặc cuối câu, kể về việc đã xảy ra trước đây.
Đang tải...