Kho từ › Từ chỉ thời gian › in the future

in the future

A2 phr. 📁 Từ chỉ thời gian EVU-EL
trong tương lai, sau này
UK /ɪn ðə ˈfjuːtʃə/ · US /ɪn ðə ˈfjuːtʃə/
In the future, I want to be a doctor.
→ Trong tương lai, tôi muốn làm bác sĩ.
Đối lập với “in the past”. Hay đi cùng “will” hoặc “want to”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...