Kho từ › Từ chỉ thời gian › always

always

A2 adv. 📁 Từ chỉ thời gian EVU-EL
luôn luôn, lúc nào cũng
UK /ˈɔːlweɪz/ · US /ˈɔːlweɪz/
She always drinks coffee in the morning.
→ Cô ấy luôn uống cà phê vào buổi sáng.
I am always happy to see you.→ Tôi lúc nào cũng vui khi gặp bạn.
Trạng từ tần suất (100%). Đứng TRƯỚC động từ thường, SAU động từ “to be”: “I always…”, “I am always…”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...