Kho từ › Từ chỉ thời gian › once a week

once a week

A2 phr. 📁 Từ chỉ thời gian EVU-EL
mỗi tuần một lần
UK /ˌwʌns ə ˈwiːk/ · US /ˌwʌns ə ˈwiːk/
I go swimming once a week.
→ Tôi đi bơi mỗi tuần một lần.
Collocations
once a dayonce a month
“once” = một lần. Mẫu: once/twice/… + a + khoảng thời gian để chỉ tần suất.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...