Kho từ › Từ chỉ thời gian › soon

soon

A2 adv. 📁 Từ chỉ thời gian EVU-EL
sớm, chẳng bao lâu nữa
UK /suːn/ · US /suːn/
See you soon!
→ Hẹn sớm gặp lại nhé!
The bus will come soon.→ Xe buýt sẽ đến sớm thôi.
Chỉ việc xảy ra sau một thời gian ngắn (trong tương lai). “as soon as possible” = càng sớm càng tốt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...