bottom
Nghĩa
Định nghĩa · The lowest part of something.
“There is some water at the bottom of the glass.”Có một chút nước ở đáy cốc.
Ghi chú · Trái nghĩa với “top”. Ví dụ: “the bottom of the page” = cuối trang.
Từ vựng A2
Chủ đề Nơi chốn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · The lowest part of something.
“There is some water at the bottom of the glass.”Có một chút nước ở đáy cốc.
Ghi chú · Trái nghĩa với “top”. Ví dụ: “the bottom of the page” = cuối trang.
Đang tải...