Kho từ › Nơi chốn › bottom

bottom

A2 n. 📁 Nơi chốn EVU-EL
đáy, phần dưới cùng
UK /ˈbɒtəm/ · US /ˈbɒtəm/
There is some water at the bottom of the glass.
→ Có một chút nước ở đáy cốc.
Collocations
the bottom ofat the bottom
Trái nghĩa với “top”. Ví dụ: “the bottom of the page” = cuối trang.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...