Kho từ › Nơi chốn › front

front

A2 n. 📁 Nơi chốn EVU-EL
phía trước, mặt trước
UK /frʌnt/ · US /frʌnt/
The teacher stands at the front of the class.
→ Giáo viên đứng ở phía trước lớp.
Collocations
the front ofat the frontin front of
Trái nghĩa với “back”. Phân biệt: “the front of the car” (mặt trước xe) và “in front of the car” (ở phía trước, bên ngoài xe).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...