Từ vựng A2

Chủ đề Nơi chốn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

front

/frʌnt/ A2

Nghĩa

phía trước, mặt trước n.

Định nghĩa · The forward part of something.

“The teacher stands at the front of the class.”Giáo viên đứng ở phía trước lớp.

Ghi chú · Trái nghĩa với “back”. Phân biệt: “the front of the car” (mặt trước xe) và “in front of the car” (ở phía trước, bên ngoài xe).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...