Kho từ › Nơi chốn › left

left

A2 adj./n. 📁 Nơi chốn EVU-EL
bên trái
UK /left/ · US /left/
Write with your left hand.
→ Viết bằng tay trái của bạn.
The bank is on the left.→ Ngân hàng ở bên trái.
Trái nghĩa với “right”. Chỉ hướng: “turn left” = rẽ trái.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...