Kho từ › Nơi chốn › on the right

on the right

A2 phr. 📁 Nơi chốn EVU-EL
ở bên phải, phía bên phải
UK /ɒn ðə ˈraɪt/ · US /ɒn ðə ˈraɪt/
The library is on the right.
→ Thư viện ở bên phải.
Dùng khi chỉ đường. Ví dụ: “It’s the second door on the right.” = cửa thứ hai bên phải.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...