Từ vựng A2

Chủ đề Nơi chốn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

at home

/ət ˈhəʊm/ A2

Nghĩa

ở nhà phr.

Định nghĩa · The place where someone lives.

“Is your mother at home?”Mẹ bạn có ở nhà không?

Ghi chú · KHÔNG thêm “the”: nói “at home”, KHÔNG nói “at the home”. Cũng KHÔNG dùng “to” khi nói “go home”.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...