Kho từ › Nơi chốn › out

out

A2 adv. 📁 Nơi chốn EVU-EL
ra ngoài, đi vắng (một lúc)
UK /aʊt/ · US /aʊt/
Sorry, she is out at the moment.
→ Xin lỗi, hiện giờ cô ấy đi ra ngoài rồi.
Ý là không có mặt ở đây một thời gian ngắn (đi mua đồ, đi làm...). Trái nghĩa với “in/at home”.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...