out
Nghĩa
Định nghĩa · Not inside, outside of a place.
“Sorry, she is out at the moment.”Xin lỗi, hiện giờ cô ấy đi ra ngoài rồi.
Ghi chú · Ý là không có mặt ở đây một thời gian ngắn (đi mua đồ, đi làm...). Trái nghĩa với “in/at home”.
Từ vựng A2
Chủ đề Nơi chốn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Not inside, outside of a place.
“Sorry, she is out at the moment.”Xin lỗi, hiện giờ cô ấy đi ra ngoài rồi.
Ghi chú · Ý là không có mặt ở đây một thời gian ngắn (đi mua đồ, đi làm...). Trái nghĩa với “in/at home”.
Đang tải...