Kho từ › Nơi chốn › away

away

A2 adv. 📁 Nơi chốn EVU-EL
đi xa, vắng nhà (một thời gian dài hơn)
UK /əˈweɪ/ · US /əˈweɪ/
He is away on holiday this week.
→ Tuần này anh ấy đi nghỉ xa nhà.
Vắng lâu hơn “out” (ví dụ đi nghỉ, đi công tác). “far away” = ở rất xa.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...