away
Nghĩa
Định nghĩa · Not present at home for a longer time.
“He is away on holiday this week.”Tuần này anh ấy đi nghỉ xa nhà.
Ghi chú · Vắng lâu hơn “out” (ví dụ đi nghỉ, đi công tác). “far away” = ở rất xa.
Từ vựng A2
Chủ đề Nơi chốn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Not present at home for a longer time.
“He is away on holiday this week.”Tuần này anh ấy đi nghỉ xa nhà.
Ghi chú · Vắng lâu hơn “out” (ví dụ đi nghỉ, đi công tác). “far away” = ở rất xa.
Đang tải...