Từ vựng A2

Chủ đề Nơi chốn · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

away

/əˈweɪ/ A2

Nghĩa

đi xa, vắng nhà (một thời gian dài hơn) adv.

Định nghĩa · Not present at home for a longer time.

“He is away on holiday this week.”Tuần này anh ấy đi nghỉ xa nhà.

Ghi chú · Vắng lâu hơn “out” (ví dụ đi nghỉ, đi công tác). “far away” = ở rất xa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...