| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/ˈdɪstəns/
|
n. |
khoảng cách
The distance from Hanoi to Hai Phong is about 120 kilometres.
Khoảng cách từ Hà Nội đến Hải Phòng khoảng 120 ki-lô-mét.
Chi tiếtCụm hay dùnga long distancethe distance between
Họ từdistant (adj.)
Hỏi khoảng cách bằng "How far...?" (bao xa). Đo bằng km hoặc miles.
|
— |
|
/maɪl/
|
n. |
dặm (đơn vị đo ≈ 1,6 km)
We walked about three miles along the beach that morning.
Sáng đó chúng tôi đi bộ khoảng ba dặm dọc bãi biển.
Chi tiếtCụm hay dùnga couple of milesmiles away
1 mile ≈ 1,6 km. Người Anh hay dùng "miles" cho khoảng cách đường dài.
|
— |
|
/jɑːd/
|
n. |
thước Anh (đơn vị đo ≈ 0,9 m)
The shop is about a hundred yards up the road.
Cửa hàng cách khoảng một trăm thước phía trên con đường.
Chi tiết 1 yard ≈ gần 1 mét. Đơn vị đo chiều dài cũ của Anh.
|
— |
|
/fʊt/
|
n. |
foot (đơn vị đo ≈ 30 cm); số nhiều "feet"
The room is about twelve feet wide.
Căn phòng rộng khoảng mười hai foot.
Chi tiếtHọ từfeet (pl.)
1 foot ≈ 30 cm; số nhiều bất quy tắc "feet". "foot" cũng nghĩa "bàn chân".
|
— |
|
/ɪntʃ/
|
n. |
inch (đơn vị đo ≈ 2,5 cm)
My new phone screen is about six inches.
Màn hình điện thoại mới của tôi khoảng sáu inch.
Chi tiếtCụm hay dùnga few inches
1 inch ≈ 2,5 cm. Ngày nay hay dùng cho cỡ màn hình TV, điện thoại.
|
— |
|
/əˈweɪ/
|
adv. |
cách (xa), ở cách
The bus station is only five minutes away from my house.
Bến xe buýt chỉ cách nhà tôi năm phút.
Chi tiếtThe nearest hospital is about a mile away.Bệnh viện gần nhất cách khoảng một dặm.
Cụm hay dùnga mile awayfar away
Dùng để nói khoảng cách tính từ chỗ mình đứng: "ten kilometres away".
|
— |
|
/ˈnɪərɪst/
|
adj. |
gần nhất
Excuse me, where is the nearest ATM?
Xin lỗi, cây ATM gần nhất ở đâu ạ?
Chi tiếtHọ từnear (adj.)nearby (adj.)
So sánh nhất của "near". "The nearest one" = cái ở khoảng cách ngắn nhất.
|
— |
|
/fɑː/
|
adj. |
xa
Is it far to the market from here?
Từ đây ra chợ có xa không?
Chi tiếtNo, it isn't far — just a short walk.Không, không xa đâu — chỉ đi bộ một đoạn ngắn.
Họ từfurther (comp.)distance (n.)
Dùng "far" trong câu hỏi/phủ định: "Is it far?", "It isn't far". Câu khẳng định thường nói "It's a long way" (KHÔNG "It's far").
|
— |
|
/dʒʌst ˌraʊnd ðə ˈkɔːnə/
|
idiom. |
ngay gần đây, sát bên
Don't worry, the coffee shop is just round the corner.
Đừng lo, quán cà phê ngay gần đây thôi.
Chi tiếtĐồng nghĩavery nearnearby
Thành ngữ nghĩa "rất gần". Nghĩa bóng còn là "sắp tới": Tet is just round the corner.
|
— |
|
/ˌʌp ðə ˈrəʊd/
|
phr. |
phía trên con đường, xa hơn dọc đường
The pharmacy is just up the road, next to the school.
Hiệu thuốc ở phía trên đường một chút, cạnh trường học.
Chi tiếtCụm hay dùngup the roaddown the road
"up/down the road" = xa hơn dọc theo con đường (further along the road).
|
— |
|
/ə ˈkʌpl əv/
|
phr. |
một vài (hai, có khi ba)
I read a couple of books during the summer holiday.
Tôi đọc một vài cuốn sách trong kỳ nghỉ hè.
Chi tiếtCụm hay dùnga couple of daysa couple of times
[two, perhaps three] — thân mật, nghĩa "khoảng hai". Đi với danh từ số nhiều.
|
— |
|
/ət ˈliːst/
|
phr. |
ít nhất (là)
It's at least ten kilometres to the next petrol station.
Còn ít nhất mười ki-lô-mét nữa mới tới cây xăng tiếp theo.
Chi tiết Không ít hơn con số nêu ra (not less than). Trái nghĩa "at most".
|
— |
|
/ə ˌlɒŋ ˈweɪ/
|
phr. |
một quãng đường xa
It's quite a long way to walk, so let's take a taxi.
Đi bộ thì khá xa, nên mình bắt taxi đi.
Chi tiết Câu khẳng định dùng "a long way" thay cho "far": "It's a long way." (KHÔNG "It's far.")
|
— |
|
/ten ˌmɪnɪts ˈwɔːk/
|
phr. |
mười phút đi bộ
The beach is about ten minutes' walk from the hotel.
Bãi biển cách khách sạn khoảng mười phút đi bộ.
Chi tiết Dùng danh từ "walk", KHÔNG dùng "walking": "ten minutes' walk" (có dấu '). Cũng nói "a ten-minute walk".
|
— |
|
/daɪˈmenʃn/
|
n. |
kích thước, chiều (đo)
Please check the dimensions of the box before you order it.
Hãy kiểm tra kích thước của cái hộp trước khi bạn đặt hàng.
Chi tiếtCụm hay dùngthe dimensions of
Thường dùng số nhiều "dimensions" = dài × rộng × cao. Gồm length, width, height, depth.
|
— |
|
/leŋθ/
|
n. |
chiều dài
What's the length of the swimming pool?
Chiều dài của bể bơi là bao nhiêu?
Chi tiếtHọ từlong (adj.)lengthen (v.)
Hỏi: "How long is it?" hoặc "What's the length?". Tính từ tương ứng: "long".
|
— |
|
/wɪdθ/
|
n. |
chiều rộng
The width of the path is about one metre.
Chiều rộng của lối đi khoảng một mét.
Chi tiếtHọ từwide (adj.)widen (v.)
Hỏi: "How wide is it?" hoặc "What's the width?". Tính từ tương ứng: "wide".
|
— |
|
/haɪt/
|
n. |
chiều cao
What's the height of that wall?
Bức tường kia cao bao nhiêu?
Chi tiếtHọ từhigh (adj.)tall (adj.)
Hỏi: "How high is it?" hoặc "How tall...?". Chú ý phát âm /haɪt/.
|
— |
|
/depθ/
|
n. |
chiều sâu, độ sâu
The depth of the pool at this end is two metres.
Độ sâu của bể ở đầu này là hai mét.
Chi tiếtHọ từdeep (adj.)deepen (v.)
Hỏi: "How deep is it?" hoặc "What's the depth?". Tính từ tương ứng: "deep".
|
— |
|
/lɒŋ/
|
adj. |
dài
The new bridge is nearly two kilometres long.
Cây cầu mới dài gần hai ki-lô-mét.
Chi tiếtHọ từlength (n.)
Đo chiều dài: "It's five metres long." Trái nghĩa "short".
|
— |
|
/waɪd/
|
adj. |
rộng
The river is very wide near the sea.
Con sông rất rộng ở gần cửa biển.
Chi tiếtĐồng nghĩabroad
Họ từwidth (n.)
Đo chiều rộng: "a metre wide". Trái nghĩa "narrow".
|
— |
|
/haɪ/
|
adj. |
cao (vật, núi, toà nhà)
The garden wall is two metres high.
Bức tường vườn cao hai mét.
Chi tiếtHọ từheight (n.)
Dùng cho vật/núi/toà nhà: "a high mountain", "a high wall". Người và cây thì dùng "tall".
|
— |
|
/diːp/
|
adj. |
sâu
Be careful — the water is very deep at the far end.
Cẩn thận nhé — nước rất sâu ở đầu bên kia.
Chi tiếtCụm hay dùngthe deep end
Họ từdepth (n.)
Đo độ sâu: "three metres deep". Trái nghĩa "shallow". "the deep end" = đầu sâu của bể bơi.
|
— |
|
/ˈʃæləʊ/
|
adj. |
nông (không sâu)
Small children should stay in the shallow end of the pool.
Trẻ nhỏ nên ở đầu nông của bể bơi.
Chi tiếtCụm hay dùngthe shallow end
Trái nghĩa "deep". "the shallow end" = đầu nông của bể bơi.
|
— |
|
/tɔːl/
|
adj. |
cao (người, cây, nhà cao tầng)
Mason is quite tall for his age.
Mason khá cao so với tuổi.
Chi tiếtThere is a tall tree in front of our house.Có một cái cây cao trước nhà chúng tôi.
Họ từheight (n.)
Dùng cho người, cây, toà nhà: "a tall tree/building". Núi thì dùng "high" (a high mountain, NOT a tall mountain).
|
— |
|
/saɪz/
|
n. |
cỡ, kích cỡ
What size shoes do you take?
Bạn đi giày cỡ bao nhiêu?
Chi tiếtThe two rooms are about the same size.Hai căn phòng gần như cùng cỡ.
Cụm hay dùngthe same sizea large size
Nói chung về to/nhỏ. Có nhiều tính từ mô tả cỡ: huge, tiny, narrow...
|
— |
|
/θɪk/
|
adj. |
dày
It was a very thick book, over five hundred pages.
Đó là một cuốn sách rất dày, hơn năm trăm trang.
Chi tiếtHọ từthickness (n.)
Trái nghĩa "thin" (mỏng). Cũng tả sương/chất lỏng đặc: "thick fog".
|
— |
|
/θɪn/
|
adj. |
mỏng; gầy
The walls are so thin that I can hear the neighbours.
Tường mỏng đến mức tôi nghe được cả tiếng hàng xóm.
Chi tiết Trái nghĩa "thick". Khi tả người thì "thin" nghĩa là "gầy".
|
— |
|
/hjuːdʒ/
|
adj. |
khổng lồ (rất lớn)
There was a huge crowd at the concert last night.
Tối qua có một đám đông khổng lồ ở buổi hòa nhạc.
Chi tiếtĐồng nghĩaenormous
Cụm hay dùnga huge amount of
Cực cấp = "very big". Trái nghĩa "tiny".
|
— |
|
/ɪˈnɔːməs/
|
adj. |
to lớn, khổng lồ (rất lớn)
The new shopping mall is absolutely enormous.
Trung tâm thương mại mới rộng lớn khủng khiếp.
Chi tiếtĐồng nghĩahuge
Cụm hay dùngabsolutely enormous
Họ từenormously (adv.)
Đồng nghĩa "huge" — cực cấp của "big".
|
— |
|
/ˈtaɪni/
|
adj. |
bé xíu, tí hon (rất nhỏ)
They live in a tiny flat with only one bedroom.
Họ sống trong một căn hộ bé xíu chỉ có một phòng ngủ.
Chi tiếtĐồng nghĩaminute
Cụm hay dùnga tiny bit
Cực cấp = "very small". Trái nghĩa "huge".
|
— |
|
/ˈdʒaɪənt/
|
adj. |
khổng lồ (to hơn hẳn thứ cùng loại)
We caught a giant crab at the beach.
Chúng tôi bắt được một con cua khổng lồ ở bãi biển.
Chi tiếtHọ từgiant (n.)
Tả vật to hơn nhiều so với thứ cùng loại. Cũng là danh từ "người/vật khổng lồ".
|
— |
|
/ˈnærəʊ/
|
adj. |
hẹp
It was a very narrow road, too small for a bus.
Đó là con đường rất hẹp, quá nhỏ cho xe buýt đi qua.
Chi tiếtHọ từnarrowness (n.)
Trái nghĩa "wide". Tả đường, hành lang, khe hẹp.
|
— |
Đang tải...