Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ)

33 từ vựng B1
Đăng nhập để học
1. Unit 1 · Learning vocabulary (Học từ vựng) 11 từ 2. Unit 2 · Keeping a vocabulary notebook (Ghi sổ tay từ vựng) 22 từ 3. Unit 3 · Using a dictionary (Dùng từ điển) 14 từ 4. Unit 4 · English language words (Từ ngữ về tiếng Anh) 26 từ 5. Unit 5 · Country, nationality and language (Quốc gia, quốc tịch và ngôn ngữ) 30 từ 6. Unit 6 · The physical world (Thế giới tự nhiên) 29 từ 7. Unit 7 · Weather (Thời tiết) 31 từ 8. Unit 8 · Animals and insects (Động vật và côn trùng) 37 từ 9. Unit 9 · The body and movement (Cơ thể và chuyển động) 31 từ 10. Unit 10 · Describing appearance (Miêu tả ngoại hình) 33 từ 11. Unit 11 · Describing character (Miêu tả tính cách) 36 từ 12. Unit 12 · Feelings (Cảm xúc) 29 từ 13. Unit 13 · Family and friends (Gia đình và bạn bè) 23 từ 14. Unit 14 · Growing up (Quá trình trưởng thành) 24 từ 15. Unit 15 · Romance, marriage and divorce (Tình yêu, hôn nhân và ly hôn) 29 từ 16. Unit 16 · Daily routines (Sinh hoạt hằng ngày) 41 từ 17. Unit 17 · The place where you live (Nơi bạn sống) 29 từ 18. Unit 18 · Around the home (Trong nhà) 34 từ 19. Unit 19 · Money (Tiền bạc) 29 từ 20. Unit 20 · Health (Sức khỏe) 31 từ 21. Unit 21 · Clothes (Quần áo) 37 từ 22. Unit 22 · Fashion and buying clothes (Thời trang và mua quần áo) 24 từ 23. Unit 23 · Shopping (Mua sắm) 23 từ 24. Unit 24 · Food (Đồ ăn) 39 từ 25. Unit 25 · Cooking (Nấu ăn) 30 từ 26. Unit 26 · City life (Cuộc sống thành thị) 29 từ 27. Unit 27 · Life in the country (Cuộc sống miền quê) 32 từ 28. Unit 28 · Transport (Giao thông) 35 từ 29. Unit 29 · On the road (Trên đường) 30 từ 30. Unit 30 · Notices and warnings (Biển báo và cảnh báo) 21 từ 31. Unit 31 · Classroom language (Ngôn ngữ lớp học) 32 từ 32. Unit 32 · School education (Giáo dục phổ thông) 37 từ 33. Unit 33 · Studying English and taking exams (Học tiếng Anh và thi cử) 33 từ 34. Unit 34 · University education (Giáo dục đại học) 34 từ 35. Unit 35 · Jobs (Nghề nghiệp) 37 từ 36. Unit 36 · Talking about your work (Nói về công việc) 33 từ 37. Unit 37 · Making a career (Xây dựng sự nghiệp) 30 từ 38. Unit 38 · Working in an office (Làm việc văn phòng) 29 từ 39. Unit 39 · Running a company (Điều hành công ty) 31 từ 40. Unit 40 · Business and finance (Kinh doanh và tài chính) 30 từ 41. Unit 41 · Sport and leisure (Thể thao và giải trí) 37 từ 42. Unit 42 · Competitive sport (Thể thao thi đấu) 31 từ 43. Unit 43 · Books and films (Sách và phim) 27 từ 44. Unit 44 · Music (Âm nhạc) 35 từ 45. Unit 45 · Special events (Sự kiện đặc biệt) 23 từ 46. Unit 46 · Travel bookings (Đặt vé/tour du lịch) 22 từ 47. Unit 47 · Air travel (Đi máy bay) 31 từ 48. Unit 48 · Hotels and restaurants (Khách sạn và nhà hàng) 34 từ 49. Unit 49 · Cafés (Quán cà phê) 29 từ 50. Unit 50 · Sightseeing holidays (Kỳ nghỉ tham quan) 26 từ 51. Unit 51 · Holidays by the sea (Kỳ nghỉ biển) 29 từ 52. Unit 52 · Newspapers and television (Báo chí và truyền hình) 31 từ 53. Unit 53 · Phoning and texting (Gọi điện và nhắn tin) 26 từ 54. Unit 54 · Computers (Máy tính) 40 từ 55. Unit 55 · Email and the Internet (Email và Internet) 35 từ 56. Unit 56 · Crime (Tội phạm) 36 từ 57. Unit 57 · Politics (Chính trị) 35 từ 58. Unit 58 · Climate change (Biến đổi khí hậu) 32 từ 59. Unit 59 · War and violence (Chiến tranh và bạo lực) 27 từ 60. Unit 60 · Time (Thời gian) 29 từ 61. Unit 61 · Numbers (Con số) 37 từ 62. Unit 62 · Distance, dimensions and size (Khoảng cách, kích thước và cỡ) 33 từ 63. Unit 63 · Objects, materials, shapes and colour (Vật thể, chất liệu, hình dạng và màu sắc) 37 từ 64. Unit 64 · Containers and quantities (Vật đựng và số lượng) 26 từ 65. Unit 65 · Apologies, excuses and thanks (Xin lỗi, biện bạch và cảm ơn) 25 từ 66. Unit 66 · Requests, permission and suggestions (Yêu cầu, xin phép và đề nghị) 25 từ 67. Unit 67 · Opinions, agreeing and disagreeing (Ý kiến, đồng ý và phản đối) 21 từ 68. Unit 68 · Likes, dislikes, attitudes and preferences (Thích, ghét, thái độ và sở thích) 20 từ 69. Unit 69 · Greetings, farewells and special expressions (Chào hỏi, tạm biệt và cách nói đặc biệt) 20 từ 70. Unit 70 · Prefixes: changing meaning (Tiền tố: thay đổi nghĩa) 25 từ 71. Unit 71 · Suffixes: forming nouns (Hậu tố: tạo danh từ) 25 từ 72. Unit 72 · Suffixes: forming adjectives (Hậu tố: tạo tính từ) 28 từ 73. Unit 73 · Compound nouns (Danh từ ghép) 32 từ 74. Unit 74 · Word partners (Từ đi kèm (collocation)) 28 từ 75. Unit 75 · Fixed phrases (Cụm từ cố định) 23 từ 76. Unit 76 · Fixed phrases in conversation (Cụm cố định trong hội thoại) 22 từ 77. Unit 77 · Verb or adjective + preposition (Động từ/tính từ + giới từ) 27 từ 78. Unit 78 · Prepositional phrases (Cụm giới từ) 26 từ 79. Unit 79 · Phrasal verbs 1: form and meaning (Cụm động từ 1: cấu tạo và nghĩa) 21 từ 80. Unit 80 · Phrasal verbs 2: grammar and style (Cụm động từ 2: ngữ pháp và văn phong) 18 từ 81. Unit 81 · Make, do and take: uses and phrases (Make, do, take: cách dùng và cụm từ) 21 từ 82. Unit 82 · Key verbs: give, keep and miss (Động từ chính: give, keep, miss) 22 từ 83. Unit 83 · Get: uses, phrases and phrasal verbs (Get: cách dùng, cụm và phrasal verb) 19 từ 84. Unit 84 · Go: meanings and expressions (Go: nghĩa và cách diễn đạt) 19 từ 85. Unit 85 · The senses (Các giác quan) 23 từ 86. Unit 86 · Uncountable nouns (Danh từ không đếm được) 22 từ 87. Unit 87 · Verb constructions 1 (Cấu trúc động từ 1) 20 từ 88. Unit 88 · Verb constructions 2 (Cấu trúc động từ 2) 21 từ 89. Unit 89 · Adjectives (Tính từ) 24 từ 90. Unit 90 · Prepositions: place and movement (Giới từ: nơi chốn và chuyển động) 24 từ 91. Unit 91 · Adverbs (Trạng từ) 28 từ 92. Unit 92 · Time and sequence (Thời gian và trình tự) 23 từ 93. Unit 93 · Addition and contrast (Bổ sung và tương phản) 18 từ 94. Unit 94 · Reason, purpose, result, condition (Nguyên nhân, mục đích, kết quả, điều kiện) 17 từ 95. Unit 95 · Formal and informal English (Tiếng Anh trang trọng và thân mật) 25 từ 96. Unit 96 · Completing forms and CVs (Điền biểu mẫu và CV) 35 từ 97. Unit 97 · Writing an essay (Viết bài luận) 28 từ 98. Unit 98 · Formal letters and emails (Thư và email trang trọng) 27 từ 99. Unit 99 · Informal emails and messages (Email và tin nhắn thân mật) 22 từ 100. Unit 100 · Abbreviations (Từ viết tắt) 36 từ
Danh sách từ vựng  33 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈdɪstəns/
n.
khoảng cách
The distance from Hanoi to Hai Phong is about 120 kilometres.
Khoảng cách từ Hà Nội đến Hải Phòng khoảng 120 ki-lô-mét.
Chi tiết
Cụm hay dùnga long distancethe distance between
Họ từdistant (adj.)
Hỏi khoảng cách bằng "How far...?" (bao xa). Đo bằng km hoặc miles.
/maɪl/
n.
dặm (đơn vị đo ≈ 1,6 km)
We walked about three miles along the beach that morning.
Sáng đó chúng tôi đi bộ khoảng ba dặm dọc bãi biển.
Chi tiết
Cụm hay dùnga couple of milesmiles away
1 mile ≈ 1,6 km. Người Anh hay dùng "miles" cho khoảng cách đường dài.
/jɑːd/
n.
thước Anh (đơn vị đo ≈ 0,9 m)
The shop is about a hundred yards up the road.
Cửa hàng cách khoảng một trăm thước phía trên con đường.
Chi tiết
1 yard ≈ gần 1 mét. Đơn vị đo chiều dài cũ của Anh.
/fʊt/
n.
foot (đơn vị đo ≈ 30 cm); số nhiều "feet"
The room is about twelve feet wide.
Căn phòng rộng khoảng mười hai foot.
Chi tiết
Họ từfeet (pl.)
1 foot ≈ 30 cm; số nhiều bất quy tắc "feet". "foot" cũng nghĩa "bàn chân".
/ɪntʃ/
n.
inch (đơn vị đo ≈ 2,5 cm)
My new phone screen is about six inches.
Màn hình điện thoại mới của tôi khoảng sáu inch.
Chi tiết
Cụm hay dùnga few inches
1 inch ≈ 2,5 cm. Ngày nay hay dùng cho cỡ màn hình TV, điện thoại.
/əˈweɪ/
adv.
cách (xa), ở cách
The bus station is only five minutes away from my house.
Bến xe buýt chỉ cách nhà tôi năm phút.
Chi tiết
The nearest hospital is about a mile away.Bệnh viện gần nhất cách khoảng một dặm.
Cụm hay dùnga mile awayfar away
Dùng để nói khoảng cách tính từ chỗ mình đứng: "ten kilometres away".
/ˈnɪərɪst/
adj.
gần nhất
Excuse me, where is the nearest ATM?
Xin lỗi, cây ATM gần nhất ở đâu ạ?
Chi tiết
Họ từnear (adj.)nearby (adj.)
So sánh nhất của "near". "The nearest one" = cái ở khoảng cách ngắn nhất.
/fɑː/
adj.
xa
Is it far to the market from here?
Từ đây ra chợ có xa không?
Chi tiết
No, it isn't far — just a short walk.Không, không xa đâu — chỉ đi bộ một đoạn ngắn.
Họ từfurther (comp.)distance (n.)
Dùng "far" trong câu hỏi/phủ định: "Is it far?", "It isn't far". Câu khẳng định thường nói "It's a long way" (KHÔNG "It's far").
/dʒʌst ˌraʊnd ðə ˈkɔːnə/
idiom.
ngay gần đây, sát bên
Don't worry, the coffee shop is just round the corner.
Đừng lo, quán cà phê ngay gần đây thôi.
Chi tiết
Đồng nghĩavery nearnearby
Thành ngữ nghĩa "rất gần". Nghĩa bóng còn là "sắp tới": Tet is just round the corner.
/ˌʌp ðə ˈrəʊd/
phr.
phía trên con đường, xa hơn dọc đường
The pharmacy is just up the road, next to the school.
Hiệu thuốc ở phía trên đường một chút, cạnh trường học.
Chi tiết
Cụm hay dùngup the roaddown the road
"up/down the road" = xa hơn dọc theo con đường (further along the road).
/ə ˈkʌpl əv/
phr.
một vài (hai, có khi ba)
I read a couple of books during the summer holiday.
Tôi đọc một vài cuốn sách trong kỳ nghỉ hè.
Chi tiết
Cụm hay dùnga couple of daysa couple of times
[two, perhaps three] — thân mật, nghĩa "khoảng hai". Đi với danh từ số nhiều.
/ət ˈliːst/
phr.
ít nhất (là)
It's at least ten kilometres to the next petrol station.
Còn ít nhất mười ki-lô-mét nữa mới tới cây xăng tiếp theo.
Chi tiết
Không ít hơn con số nêu ra (not less than). Trái nghĩa "at most".
/ə ˌlɒŋ ˈweɪ/
phr.
một quãng đường xa
It's quite a long way to walk, so let's take a taxi.
Đi bộ thì khá xa, nên mình bắt taxi đi.
Chi tiết
Câu khẳng định dùng "a long way" thay cho "far": "It's a long way." (KHÔNG "It's far.")
/ten ˌmɪnɪts ˈwɔːk/
phr.
mười phút đi bộ
The beach is about ten minutes' walk from the hotel.
Bãi biển cách khách sạn khoảng mười phút đi bộ.
Chi tiết
Dùng danh từ "walk", KHÔNG dùng "walking": "ten minutes' walk" (có dấu '). Cũng nói "a ten-minute walk".
/daɪˈmenʃn/
n.
kích thước, chiều (đo)
Please check the dimensions of the box before you order it.
Hãy kiểm tra kích thước của cái hộp trước khi bạn đặt hàng.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe dimensions of
Thường dùng số nhiều "dimensions" = dài × rộng × cao. Gồm length, width, height, depth.
/leŋθ/
n.
chiều dài
What's the length of the swimming pool?
Chiều dài của bể bơi là bao nhiêu?
Chi tiết
Họ từlong (adj.)lengthen (v.)
Hỏi: "How long is it?" hoặc "What's the length?". Tính từ tương ứng: "long".
/wɪdθ/
n.
chiều rộng
The width of the path is about one metre.
Chiều rộng của lối đi khoảng một mét.
Chi tiết
Họ từwide (adj.)widen (v.)
Hỏi: "How wide is it?" hoặc "What's the width?". Tính từ tương ứng: "wide".
/haɪt/
n.
chiều cao
What's the height of that wall?
Bức tường kia cao bao nhiêu?
Chi tiết
Họ từhigh (adj.)tall (adj.)
Hỏi: "How high is it?" hoặc "How tall...?". Chú ý phát âm /haɪt/.
/depθ/
n.
chiều sâu, độ sâu
The depth of the pool at this end is two metres.
Độ sâu của bể ở đầu này là hai mét.
Chi tiết
Họ từdeep (adj.)deepen (v.)
Hỏi: "How deep is it?" hoặc "What's the depth?". Tính từ tương ứng: "deep".
/lɒŋ/
adj.
dài
The new bridge is nearly two kilometres long.
Cây cầu mới dài gần hai ki-lô-mét.
Chi tiết
Họ từlength (n.)
Đo chiều dài: "It's five metres long." Trái nghĩa "short".
/waɪd/
adj.
rộng
The river is very wide near the sea.
Con sông rất rộng ở gần cửa biển.
Chi tiết
Đồng nghĩabroad
Họ từwidth (n.)
Đo chiều rộng: "a metre wide". Trái nghĩa "narrow".
/haɪ/
adj.
cao (vật, núi, toà nhà)
The garden wall is two metres high.
Bức tường vườn cao hai mét.
Chi tiết
Họ từheight (n.)
Dùng cho vật/núi/toà nhà: "a high mountain", "a high wall". Người và cây thì dùng "tall".
/diːp/
adj.
sâu
Be careful — the water is very deep at the far end.
Cẩn thận nhé — nước rất sâu ở đầu bên kia.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe deep end
Họ từdepth (n.)
Đo độ sâu: "three metres deep". Trái nghĩa "shallow". "the deep end" = đầu sâu của bể bơi.
/ˈʃæləʊ/
adj.
nông (không sâu)
Small children should stay in the shallow end of the pool.
Trẻ nhỏ nên ở đầu nông của bể bơi.
Chi tiết
Cụm hay dùngthe shallow end
Trái nghĩa "deep". "the shallow end" = đầu nông của bể bơi.
/tɔːl/
adj.
cao (người, cây, nhà cao tầng)
Mason is quite tall for his age.
Mason khá cao so với tuổi.
Chi tiết
There is a tall tree in front of our house.Có một cái cây cao trước nhà chúng tôi.
Họ từheight (n.)
Dùng cho người, cây, toà nhà: "a tall tree/building". Núi thì dùng "high" (a high mountain, NOT a tall mountain).
/saɪz/
n.
cỡ, kích cỡ
What size shoes do you take?
Bạn đi giày cỡ bao nhiêu?
Chi tiết
The two rooms are about the same size.Hai căn phòng gần như cùng cỡ.
Cụm hay dùngthe same sizea large size
Nói chung về to/nhỏ. Có nhiều tính từ mô tả cỡ: huge, tiny, narrow...
/θɪk/
adj.
dày
It was a very thick book, over five hundred pages.
Đó là một cuốn sách rất dày, hơn năm trăm trang.
Chi tiết
Họ từthickness (n.)
Trái nghĩa "thin" (mỏng). Cũng tả sương/chất lỏng đặc: "thick fog".
/θɪn/
adj.
mỏng; gầy
The walls are so thin that I can hear the neighbours.
Tường mỏng đến mức tôi nghe được cả tiếng hàng xóm.
Chi tiết
Trái nghĩa "thick". Khi tả người thì "thin" nghĩa là "gầy".
/hjuːdʒ/
adj.
khổng lồ (rất lớn)
There was a huge crowd at the concert last night.
Tối qua có một đám đông khổng lồ ở buổi hòa nhạc.
Chi tiết
Đồng nghĩaenormous
Cụm hay dùnga huge amount of
Cực cấp = "very big". Trái nghĩa "tiny".
/ɪˈnɔːməs/
adj.
to lớn, khổng lồ (rất lớn)
The new shopping mall is absolutely enormous.
Trung tâm thương mại mới rộng lớn khủng khiếp.
Chi tiết
Đồng nghĩahuge
Cụm hay dùngabsolutely enormous
Họ từenormously (adv.)
Đồng nghĩa "huge" — cực cấp của "big".
/ˈtaɪni/
adj.
bé xíu, tí hon (rất nhỏ)
They live in a tiny flat with only one bedroom.
Họ sống trong một căn hộ bé xíu chỉ có một phòng ngủ.
Chi tiết
Đồng nghĩaminute
Cụm hay dùnga tiny bit
Cực cấp = "very small". Trái nghĩa "huge".
/ˈdʒaɪənt/
adj.
khổng lồ (to hơn hẳn thứ cùng loại)
We caught a giant crab at the beach.
Chúng tôi bắt được một con cua khổng lồ ở bãi biển.
Chi tiết
Họ từgiant (n.)
Tả vật to hơn nhiều so với thứ cùng loại. Cũng là danh từ "người/vật khổng lồ".
/ˈnærəʊ/
adj.
hẹp
It was a very narrow road, too small for a bus.
Đó là con đường rất hẹp, quá nhỏ cho xe buýt đi qua.
Chi tiết
Họ từnarrowness (n.)
Trái nghĩa "wide". Tả đường, hành lang, khe hẹp.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...