Kho từ › Giáo dục đại học › degree

degree

B1 n. 📁 Giáo dục đại học EVU-PI
bằng đại học
UK /dɪˈɡriː/ · US /dɪˈɡriː/
She has a degree in law from a university in Ho Chi Minh City.
→ Cô ấy có bằng cử nhân luật của một trường đại học ở Thành phố Hồ Chí Minh.
Collocations
a degree in somethingget a degree
Nói "a degree IN + môn học" (a degree in law).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...