grade
/ɡreɪd/ B1
Nghĩa
điểm số, xếp loại
n.
Định nghĩa · A number or letter that shows how well someone did in school.
“She got very good grades and was accepted by three universities.”Cô ấy đạt điểm rất cao và được ba trường đại học nhận.
Cụm hay dùng
get good gradeshigh grades
Ghi chú · Kết quả đánh giá bài thi/khoá học (A, B, C…).