Từ vựng B1

Chủ đề Giáo dục đại học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grade

/ɡreɪd/ B1

Nghĩa

điểm số, xếp loại n.

Định nghĩa · A number or letter that shows how well someone did in school.

“She got very good grades and was accepted by three universities.”Cô ấy đạt điểm rất cao và được ba trường đại học nhận.

Ghi chú · Kết quả đánh giá bài thi/khoá học (A, B, C…).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...