Kho từ › Giáo dục đại học › go into business

go into business

B1 phr. 📁 Giáo dục đại học EVU-PI
bước vào lĩnh vực kinh doanh
UK /ˌɡəʊ ɪntə ˈbɪznəs/ · US /ˌɡəʊ ɪntə ˈbɪznəs/
After graduating, she went into business and opened a small coffee shop.
→ Sau khi tốt nghiệp, cô ấy bước vào kinh doanh và mở một quán cà phê nhỏ.
Collocations
go into business with somebody
Bắt đầu tự làm chủ hoặc theo con đường kinh doanh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...