go into business
/ˌɡəʊ ɪntə ˈbɪznəs/ B1
Nghĩa
bước vào lĩnh vực kinh doanh
phr.
Định nghĩa · To start a new company or business.
“After graduating, she went into business and opened a small coffee shop.”Sau khi tốt nghiệp, cô ấy bước vào kinh doanh và mở một quán cà phê nhỏ.
Cụm hay dùng
go into business with somebody
Ghi chú · Bắt đầu tự làm chủ hoặc theo con đường kinh doanh.