Kho từ › Giáo dục đại học › architecture

architecture

B1 n. 📁 Giáo dục đại học EVU-PI
kiến trúc, ngành kiến trúc
UK /ˈɑːkɪtektʃə/ · US /ˈɑːkɪtektʃə/
He is interested in architecture and loves the old French buildings in Hanoi.
→ Anh ấy hứng thú với kiến trúc và yêu những toà nhà Pháp cổ ở Hà Nội.
Collocations
modern architecture
Họ từ
architect (n.)
Người làm nghề này là "architect" (kiến trúc sư).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...