Kho từ › Giáo dục đại học › medicine

medicine

B1 n. 📁 Giáo dục đại học EVU-PI
y học, ngành y
UK /ˈmedsn/ · US /ˈmedsn/
My cousin is studying medicine because she hopes to work in a big hospital in Da Nang.
→ Chị họ tôi đang học ngành y vì muốn làm việc ở một bệnh viện lớn tại Đà Nẵng.
Collocations
study medicinea career in medicine
Họ từ
medical (adj.)
"Medicine" còn nghĩa "thuốc" (take medicine = uống thuốc); ở đây là môn/ngành học.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...