Kho từ › Giáo dục đại học › business studies

business studies

B1 n. 📁 Giáo dục đại học EVU-PI
ngành quản trị kinh doanh
UK /ˈbɪznəs ˌstʌdiz/ · US /ˈbɪznəs ˌstʌdiz/
In business studies we learn how to start and manage a company.
→ Trong ngành quản trị kinh doanh, chúng tôi học cách khởi lập và điều hành một công ty.
Collocations
study business studies
Luôn ở dạng "studies"; người học có thể sau này "go into business".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...