Từ vựng B1

Chủ đề Giáo dục đại học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

economics

/ˌiːkəˈnɒmɪks/ B1

Nghĩa

kinh tế học n.

Định nghĩa · The study of how goods and services are produced.

“Economics helps us understand why prices go up and down.”Kinh tế học giúp ta hiểu vì sao giá cả lên xuống.

Ghi chú · Kết thúc bằng "-s" nhưng là môn học nên đi với động từ số ít.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...