Kho từ › Giáo dục đại học › engineering

engineering

B1 n. 📁 Giáo dục đại học EVU-PI
kỹ thuật, ngành kỹ thuật
UK /ˌendʒɪˈnɪərɪŋ/ · US /ˌendʒɪˈnɪərɪŋ/
He chose engineering because he loves building bridges and machines.
→ Anh ấy chọn ngành kỹ thuật vì thích xây cầu và chế tạo máy móc.
Collocations
study engineeringcivil engineering
Họ từ
engineer (n.)
Người làm nghề này là "engineer" (kỹ sư).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...