Từ vựng B1

Chủ đề Giáo dục đại học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

law

/lɔː/ B1

Nghĩa

luật, ngành luật n.

Định nghĩa · The system of rules created by a government.

“You have to study law for several years before you can become a lawyer.”Bạn phải học luật vài năm trước khi có thể trở thành luật sư.

Cụm hay dùng study lawa law degree
Họ từ lawyer (n.)

Ghi chú · Vừa nghĩa "ngành luật", vừa nghĩa "đạo luật, pháp luật".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...