law
/lɔː/ B1
Nghĩa
luật, ngành luật
n.
Định nghĩa · The system of rules created by a government.
“You have to study law for several years before you can become a lawyer.”Bạn phải học luật vài năm trước khi có thể trở thành luật sư.
Cụm hay dùng
study lawa law degree
Họ từ
lawyer (n.)
Ghi chú · Vừa nghĩa "ngành luật", vừa nghĩa "đạo luật, pháp luật".