Kho từ › Giáo dục đại học › law

law

B1 n. 📁 Giáo dục đại học EVU-PI
luật, ngành luật
UK /lɔː/ · US /lɔː/
You have to study law for several years before you can become a lawyer.
→ Bạn phải học luật vài năm trước khi có thể trở thành luật sư.
Collocations
study lawa law degree
Họ từ
lawyer (n.)
Vừa nghĩa "ngành luật", vừa nghĩa "đạo luật, pháp luật".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...