Từ vựng A2

Chủ đề Con số · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

minus

/ˈmaɪnəs/ A2

Nghĩa

trừ (−); âm (nhiệt độ) prep.

Định nghĩa · To subtract a number from another number.

“Ten minus four is six.”Mười trừ bốn là sáu.

“It was minus five degrees in Sa Pa last night.”Đêm qua ở Sa Pa nhiệt độ âm năm độ.

Ghi chú · Vừa là "trừ" trong phép tính, vừa nghĩa "âm" với nhiệt độ: −10° = "minus ten degrees".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...