Kho từ › Con số › minus

minus

A2 prep. 📁 Con số EVU-PI
trừ (−); âm (nhiệt độ)
UK /ˈmaɪnəs/ · US /ˈmaɪnəs/
Ten minus four is six.
→ Mười trừ bốn là sáu.
It was minus five degrees in Sa Pa last night.→ Đêm qua ở Sa Pa nhiệt độ âm năm độ.
Vừa là "trừ" trong phép tính, vừa nghĩa "âm" với nhiệt độ: −10° = "minus ten degrees".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...