Kho từ › Con số › thousand

thousand

A2 n. 📁 Con số EVU-PI
một nghìn (1.000)
UK /ˈθaʊznd/ · US /ˈθaʊznd/
The stadium can hold about forty thousand fans.
→ Sân vận động có thể chứa khoảng bốn mươi nghìn cổ động viên.
Thousands of tourists visit Hoi An every month.→ Hàng nghìn du khách đến Hội An mỗi tháng.
Collocations
a thousandthousands of
Số cụ thể không thêm "s": "five thousand". 5.084 đọc là "five thousand and eighty-four".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...