Kho từ › Con số › percentage

percentage

A2 n. 📁 Con số EVU-PI
tỉ lệ phần trăm
UK /pəˈsentɪdʒ/ · US /pəˈsentɪdʒ/
What percentage of your pocket money do you spend on books?
→ Bạn dành bao nhiêu phần trăm tiền tiêu vặt cho sách?
Collocations
a high percentagea large percentage
Dùng "percentage" khi không nêu con số; dùng "per cent" khi có số cụ thể: "20 per cent".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...