Kho từ › Con số › per cent

per cent

A2 n. 📁 Con số EVU-PI
phần trăm (%)
UK /pə ˈsent/ · US /pə ˈsent/
About ninety per cent of the class handed in the homework on time.
→ Khoảng chín mươi phần trăm lớp nộp bài tập đúng hạn.
Họ từ
percentage (n.)
26% đọc là "twenty-six per cent". Anh-Anh viết tách "per cent"; Anh-Mỹ viết liền "percent".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...