Từ vựng A2

Chủ đề Con số · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work out

/ˌwɜːk ˈaʊt/ A2

Nghĩa

tính ra, tìm ra (đáp án) v.

Định nghĩa · To calculate or find a solution.

“Can you work out how much we each owe for the meal?”Bạn tính ra được mỗi người phải trả bao nhiêu cho bữa ăn không?

Đồng nghĩa calculatefigure out
Cụm hay dùng work out the answer

Ghi chú · Cụm động từ, nghĩa như "calculate" nhưng thân mật hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...