Từ vựng A2

Chủ đề Con số · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hundred

/ˈhʌndrəd/ A2

Nghĩa

một trăm (100) n.

Định nghĩa · The number 100.

“There were more than three hundred people at the graduation ceremony.”Có hơn ba trăm người ở lễ tốt nghiệp.

“The old bookshop sells hundreds of English novels.”Hiệu sách cũ bán hàng trăm cuốn tiểu thuyết tiếng Anh.

Cụm hay dùng a hundredhundreds of

Ghi chú · Khi là một phần của số cụ thể thì KHÔNG thêm "s": "three hundred" (không phải "three hundreds"). Nói chung chung mới thêm "s": "hundreds of people".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...