Kho từ › Con số › get stuck

get stuck

A2 phr. 📁 Con số EVU-PI
bị tắc, mắc kẹt (không giải được)
UK /ˌɡet ˈstʌk/ · US /ˌɡet ˈstʌk/
I got stuck on the last maths question in the exam.
→ Tôi bị tắc ở câu toán cuối cùng trong bài thi.
Collocations
get stuck on a problem
Nghĩa bóng: gặp bài/vấn đề khó, không làm tiếp được.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...