cave
/'keivi/ IELTSCollins ★★★ phổ biến #3562
Nghĩa thường dùng
hang động
danh từ
“They explored the cave for hidden treasures.”Họ đã khám phá hang động để tìm kho báu ẩn giấu.
Biến thể từ
caves số nhiều
caved quá khứ
caved quá khứ phân từ
caving hiện tại phân từ
caves ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cave
/'keivi/
thán từ
-(ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) chú ý! (thầy giáo đến kia...)Định nghĩa tiếng Anh
n. a geological formation consisting of an underground enclosure with access from the surface of the ground or from the sea v. hollow out as if making a cave or opening v. explore natural caves